goigoi

bót

Phát âm Bắc /ɓɔt˧˥/ Trung /ɓɔ̰k˩˧/ Nam /ɓɔk˧˥/
Nghe
brush encleaning brush
Danh từ
brush
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
bót

Dụng cụ có cán và nhiều sợi lông cứng dùng để cọ rửa hoặc làm sạch các bề mặt.

vi Tôi cần một cái bót để cọ sạch sàn nhà.

Nghĩa 2 Danh từ
đồn công an

Địa điểm làm việc của lực lượng cảnh sát quy mô nhỏ.

Tương tự
bốt / bợt / bớt / bột …
Dùng
chót bót
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.