bót
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi cần một cái bót để cọ sạch sàn nhà.
Nhật ブラシ
床を洗うためにブラシが必要だ。
Anh cleaning brush
I need a brush to scrub the floor clean.
Hàn 솔
바닥을 닦으려면 솔이 필요하다.
vi Tên trộm bị đưa về bót cảnh sát gần chợ.
Anh police outpost
The thief was taken to the police outpost near the market.