bó bột
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác sĩ tiến hành bó bột để giữ cố định xương bị gãy.
Nhật ギプスを巻く
医者は骨折した骨を固定するためにギプスを巻く。
Anh apply a cast
The doctor applies a cast to keep the broken bone still.
Hàn 깁스하다
의사는 부러진 뼈를 고정하기 위해 깁스를 한다.