bình tưới
Danh từ
bình tưới
watering can
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bình tưới
Một vật dụng cầm tay có tay cầm và vòi để rót chất lỏng.
vi Anh ấy dùng bình tưới để chăm sóc các chậu hoa trong vườn.
Cấu tạo
bình / tưới / 平洅
▸
Cấu tạo
bình / tưới / 平洅
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
平洅
Ứng viên theo âm tiết
bình
平
tưới
洅
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ô doa / bình tưới
▸
Tương tự
ô doa / bình tưới
Dùng
bình minh / bình đẳng / bình yên / bình dương …
▸
Dùng
bình minh / bình đẳng / bình yên / bình dương …