bình chọn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người bình chọn cho thí sinh mà mình yêu thích nhất.
Nhật 投票する
人々は最も好きな出場者に投票します。
Anh to vote
People vote for the contestant they like the most.
Hàn 투표하다
사람들은 가장 좋아하는 참가자에게 투표합니다.