bình ổn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Làm cho một tình huống hoặc trạng thái trở nên ổn định và cân bằng hơn.
vi Các biện pháp mới giúp bình ổn giá cả thị trường.
Cấu tạo
bình / ổn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 平穩 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 平穩