1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bê-tông
Một loại vật liệu xây dựng cứng được làm từ hỗn hợp đá, cát, nước và xi măng.
vi Sàn nhà được làm bằng bê-tông.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Pháp
▸
Cấu tạo
mượn từ tiếng Pháp
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp
Tương tự
bê-tông
▸
Tương tự
bê-tông