bê tông cốt sắt
Danh từ
Bê tông kết hợp cốt thép để tăng độ bền.
Anh
reinforced concrete
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɓe˧˧ təwŋ˧˧ kot˧˥ sat˧˥/
Trung
/ɓe˧˥ təwŋ˧˥ ko̰k˩˧ ʂa̰k˩˧/
Nam
/ɓe˧˧ təwŋ˧˧ kok˧˥ ʂak˧˥/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Bê tông kết hợp cốt thép để tăng độ bền. Diễn ngôn & logic
Anh reinforced concrete
Chúng tôi chưa có ví dụ kèm bản dịch cho nghĩa này.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
bê tông / cốt / sắt …
▸
Cấu tạo
bê tông / cốt / sắt …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
陂宗骨栗
Ứng viên theo âm tiết
bê
陂(𤚆)
tông
宗(踪)
cốt
骨(傦 / 縎)
sắt
栗(瑟 / 𠶘 / 𨫊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bê tông cốt thép / đổ bê tông / cốt lõi / khí cốt …
▸
Dùng
bê tông cốt thép / đổ bê tông / cốt lõi / khí cốt …