bé con
Phát âm
Bắc
/ɓɛ˧˥ kɔn˧˧/
Trung
/ɓɛ̰˩˧ kɔŋ˧˥/
Nam
/ɓɛ˧˥ kɔŋ˧˧/
2 senses
2 Thành tố
Danh từ
bé con
little child
Trạng từ
bé con
Chi tiết
2 senses
▸
Chi tiết
2 senses
Danh từ
Nghĩa 1
Danh từ
bé con
Diễn ngôn & logic
Từ ngữ dùng để gọi một đứa trẻ nhỏ một cách thân mật và thể hiện sự yêu mến.
vi Bé con đang ngủ ngon lành trong nôi.
Trạng từ
Nghĩa 2
Trạng từ
bé con
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡭬昆
Ứng viên theo âm tiết
bé
𡭬(𡮌 / 𡮣 / 𡮤 / 𡮥)
con
昆(𡥵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.