bé bi
baby enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
baby
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
bé bi
Diễn ngôn & logic
Một đứa trẻ còn rất nhỏ, đặc biệt là chưa biết đi.
vi Bé bi đang ngủ rất ngon lành trong nôi.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡭬悲
Ứng viên theo âm tiết
bé
𡭬(𡮌 / 𡮣 / 𡮤 / 𡮥)
bi
悲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.