bãi khoá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhóm sinh viên đã quyết định bãi khóa để đưa ra yêu sách.
Nhật 授業ボイコット
学生たちは要求を掲げて授業を拒否した。
Anh class boycott
The group of students decided to boycott classes to make demands.
Hàn 동맹휴학
학생들은 요구 사항을 내걸고 동맹휴학을 결정했다.