bát trận tân phương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ngoại tôi đang đọc Bát trận tân phương trong phòng làm việc.
Nhật 八陣新方
私の母方の祖父は書斎で八陣新方を読んでいる。
Anh proper name
My maternal grandfather is reading Bát trận tân phương in the study.
Hàn 팔진신방
내 외할아버지는 서재에서 팔진신방을 읽고 있다.