bánh đa
Chi tiết
3 senses
▸
Một loại bánh tráng làm từ bột gạo, thường được nướng chín trước khi ăn ở Việt Nam.
vi Tôi rất thích ăn bánh đa nướng giòn rụm.
Các món ăn sử dụng loại sợi mì dẹt được làm từ bột gạo tinh khiết và nước.
vi Món bánh đa này sử dụng sợi mì dẹt làm từ bột gạo.
Món ăn được chế biến từ loại bánh tráng nướng giòn rụm mang hương vị đặc trưng riêng.
vi Chị tôi đang chuẩn bị món bánh đa cho bữa xế.