bán ròng
Phát âm
Bắc
/ɓaːn˧˥ za̤wŋ˨˩/
Trung
/ɓa̰ːŋ˩˧ ʐawŋ˧˧/
Nam
/ɓaːŋ˧˥ ɹawŋ˨˩/
Động từ
bán ròng
net selling
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bán ròng
Hành động cơ bản
Trạng thái trong giao dịch khi khối lượng bán ra lớn hơn khối lượng mua vào.
vi Khối ngoại đã bán ròng cổ phiếu trong phiên hôm nay.
Cấu tạo
bán / ròng / 半溶
▸
Cấu tạo
bán / ròng / 半溶
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
半溶
Ứng viên theo âm tiết
bán
半
ròng
溶(𠖿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bán rong / lãi ròng / vàng ròng / nước ròng …
▸
Tương tự
bán rong / lãi ròng / vàng ròng / nước ròng …
Dùng
bán hàng / buôn bán / bán chạy / bán đứng …
▸
Dùng
bán hàng / buôn bán / bán chạy / bán đứng …