goigoi

bán dẫn

Phát âm Bắc /ɓaːn˧˥ zəʔən˧˥/ Trung /ɓa̰ːŋ˩˧ jəŋ˧˩˨/ Nam /ɓaːŋ˧˥ jəŋ˨˩˦/
Nghe
Tính từ
bán dẫn semiconducting
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
bán dẫn Tính chất & trạng tháiChủ đề

Đặc tính của vật liệu có khả năng dẫn điện nằm giữa chất dẫn điện và chất cách điện.

vi Vật liệu này có đặc tính bán dẫn rất tốt.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
bán dẫn

Cách gọi tắt của chất bán dẫn, một loại vật liệu dùng để chế tạo linh kiện điện tử.

vi Họ sử dụng chất bán dẫn để chế tạo linh kiện.

Cấu tạo
bán / dẫn / 半引
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
半引
Ứng viên theo âm tiết
bán dẫn
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bán dẫn / bán dẫn
Dùng
bóng bán dẫn / chất bán dẫn / đĩa bán dẫn / bán hàng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.