bán đấu giá
Động từ
Bán tài sản thông qua việc trả giá cạnh tranh giữa nhiều người.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
auction
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɓaːn˧˥ ɗəw˧˥ zaː˧˥/
Trung
/ɓa̰ːŋ˩˧ ɗə̰w˩˧ ja̰ː˩˧/
Nam
/ɓaːŋ˧˥ ɗəw˧˥ jaː˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Bán tài sản thông qua việc trả giá cạnh tranh giữa nhiều người. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
auction
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
bán / đấu giá / ghép từ bán + đấu giá …
▸
Cấu tạo
bán / đấu giá / ghép từ bán + đấu giá …
Nguồn gốcghép từ bán + đấu giá
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
半鬥價
Ứng viên theo âm tiết
bán
半
đấu
鬥
giá
價
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bán hàng / buôn bán / bán chạy / bán đứng
▸
Dùng
bán hàng / buôn bán / bán chạy / bán đứng