bái yết
Phát âm
Bắc
/ɓaːj˧˥ iət˧˥/
Trung
/ɓa̰ːj˩˧ iə̰k˩˧/
Nam
/ɓaːj˧˥ iək˧˥/
Động từ
bái yết
pay respects
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bái yết
Hành động cơ bản
Bái yết có nghĩa là đến thăm một người có địa vị cao để thể hiện sự tôn trọng hoặc lòng thành.
vi Họ đến bái yết vị quan lớn trong vùng.
Cấu tạo
bái / yết / 拜揭
▸
Cấu tạo
bái / yết / 拜揭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
拜揭
Ứng viên theo âm tiết
bái
拜
yết
揭(謁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bái / bái đường / bái kiến / bái tổ …
▸
Tương tự
bái / bái đường / bái kiến / bái tổ …
Dùng
yên bái / bái phục / sùng bái / lễ bái …
▸
Dùng
yên bái / bái phục / sùng bái / lễ bái …