goigoi

bàn đèn

Danh từ
Danh từ chỉ chiếc khay chuyên dụng dùng để đựng các dụng cụ hút thuốc phiện thời xưa.
Tiếng Nhật アヘン用トレイ
Tiếng Anh opium tray
Tiếng Hàn 아편 쟁반
Phát âm Bắc /ɓa̤ːn˨˩ ɗɛ̤n˨˩/ Trung /ɓaːŋ˧˧ ɗɛŋ˧˧/ Nam /ɓaːŋ˨˩ ɗɛŋ˨˩/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Danh từ chỉ chiếc khay chuyên dụng dùng để đựng các dụng cụ hút thuốc phiện thời xưa. Diễn ngôn & logicChủ đề
Tiếng Nhật アヘン用トレイ

Chiếc bàn đèn cổ này được làm rất tinh xảo từ gỗ quý.

この古いアヘン用トレイは、貴重な木材で非常に精巧に作られている。

Tiếng Anh opium tray

Chiếc bàn đèn cổ này được làm rất tinh xảo từ gỗ quý.

This ancient opium tray is very exquisitely made from precious wood.

Tiếng Hàn 아편 쟁반

Chiếc bàn đèn cổ này được làm rất tinh xảo từ gỗ quý.

이 오래된 아편 쟁반은 귀한 나무로 매우 정교하게 만들어졌다.

vi Chiếc bàn đèn cổ này được làm rất tinh xảo từ gỗ quý.

Cấu tạo
bàn / đèn / 盤畑
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
盤畑
Ứng viên theo âm tiết
bàn 盤 đèn 畑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bàn tay / bàn chân / bồi bàn / bàn thắng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.