goigoi

anh em xã hội

Phát âm Bắc /ajŋ˧˧ ɛm˧˧ saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩/ Trung /an˧˥ ɛm˧˥ saː˧˩˨ ho̰j˨˨/ Nam /an˧˧ ɛm˧˧ saː˨˩˦ hoj˨˩˨/
Nghe
Danh từ
anh em xã hội close street brothers
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
anh em xã hội Diễn ngôn & logicChủ đề

Những người bạn bè thân thiết ngoài xã hội có quan hệ như anh em.

vi Họ coi nhau như anh em xã hội thân thiết.

Cấu tạo
anh em / xã hội / 偀㛪社會
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
偀㛪社會
Ứng viên theo âm tiết
anh 偀 em 㛪 xã 社 hội 會
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bán anh em xa mua láng giềng gần / anh em cọc chèo / anh em đồng hao / anh em cây khế …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.