an vị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mời mọi người an vị để buổi lễ bắt đầu.
Nhật 着席する
式を始めるので皆様ご着席ください。
Anh settled
Please be settled so that the ceremony can begin.
Hàn 착석하다
식이 시작되니 모두 착석해 주십시오.
Cấu tạo
an / vị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 安位 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 安位