an vị
Phát âm
Bắc
/aːn˧˧ vḭʔ˨˩/
Trung
/aːŋ˧˥ jḭ˨˨/
Nam
/aːŋ˧˧ ji˨˩˨/
Nghe
Động từ
an vị
settled
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
an vị
Hành động cơ bản
Tình trạng đã ở vào một vị trí ổn định hoặc chỗ ngồi đã được sắp xếp xong xuôi và ổn định.
vi Mời mọi người an vị để buổi lễ bắt đầu.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
安位
Ứng viên theo âm tiết
an
安
vị
位
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.