an hữu
Phát âm
Bắc
/aːn˧˧ hiʔiw˧˥/
Trung
/aːŋ˧˥ hɨw˧˩˨/
Nam
/aːŋ˧˧ hɨw˨˩˦/
Nghe
An Hữu enplace name
Danh từ riêng
An Hữu
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
An Hữu
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đang tìm hiểu về địa danh An Hữu.
Cấu tạo
an / hữu / 安有
▸
Cấu tạo
an / hữu / 安有
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
安有
Ứng viên theo âm tiết
an
安
hữu
有(友 / 右)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
an toàn / công an / hội an / nghệ an …
▸
Dùng
an toàn / công an / hội an / nghệ an …