goigoi

a lịch sơn đắc lộ

Danh từ riêng
Alexandre de Rhodes.
Nhật アレクサンドル・ド・ロード
Anh Alexandre de Rhodes
Hàn 알렉상드르 드 로드
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /aː˧˧ lḭ̈ʔk˨˩ səːn˧˧ ɗak˧˥ lo̰ʔ˨˩/ Trung /aː˧˥ lḭ̈t˨˨ ʂəːŋ˧˥ ɗa̰k˩˧ lo̰˨˨/ Nam /aː˧˧ lɨt˨˩˨ ʂəːŋ˧˧ ɗak˧˥ lo˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Alexandre de Rhodes. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Hôm qua thầy giáo đã kể cho chúng tôi nghe về A Lịch Sơn Đắc Lộ.

Nhật アレクサンドル・ド・ロード

昨日、先生は私たちにアレクサンドル・ド・ロードについて話してくれた。

Anh Alexandre de Rhodes

Yesterday our teacher told us about Alexandre de Rhodes.

Hàn 알렉상드르 드 로드

어제 선생님은 우리에게 알렉상드르 드 로드에 대해 이야기해 주셨다.

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Alexandre de Rhodes. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Hôm qua, tôi đã đọc một cuốn sách về A Lịch Sơn Đắc Lộ.

Nhật アレクサンドル・ドゥ・ロード

昨日、私はアレクサンドル・ドゥ・ロードについての本を読んだ。

Anh Alexandre de Rhodes

Yesterday, I read a book about Alexandre de Rhodes.

Hàn 알렉상드르 드 로드

어제 나는 알렉상드르 드 로드에 관한 책을 읽었다.

Cấu tạo
丫曆山得路
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
丫曆山得路
Ứng viên theo âm tiết
a 丫 lịch 曆 sơn 山 đắc 得 lộ 路(露 / 賂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.