ỷ dốc
Phát âm
Bắc
/ḭ˧˩˧ zəwk˧˥/
Trung
/i˧˩˨ jə̰wk˩˧/
Nam
/i˨˩˦ jəwk˧˥/
Danh từ
ỷ dốc
mutual reliance
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ỷ dốc
Diễn ngôn & logic
Trạng thái trong đó hai hoặc nhiều người hoặc nhóm dựa vào nhau để được giúp đỡ.
vi Sự ỷ dốc lẫn nhau giúp cộng đồng phát triển.
Cấu tạo
ỷ / dốc / 倚𡾬
▸
Cấu tạo
ỷ / dốc / 倚𡾬
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
倚𡾬
Ứng viên theo âm tiết
ỷ
倚(𧱺)
dốc
𡾬
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Ỷ / ỷ lại / ỷ hoa / ỷ y …
▸
Tương tự
Ỷ / ỷ lại / ỷ hoa / ỷ y …
Dùng
lợn ỷ / âm ỷ / dốc chí / dốc trang …
▸
Dùng
lợn ỷ / âm ỷ / dốc chí / dốc trang …