ứng trực
Phát âm
Bắc
/ɨŋ˧˥ ʨɨ̰ʔk˨˩/
Trung
/ɨ̰ŋ˩˧ tʂɨ̰k˨˨/
Nam
/ɨŋ˧˥ tʂɨk˨˩˨/
Động từ
ứng trực
to be on standby
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ứng trực
Hành động cơ bản
Ở trạng thái sẵn sàng để làm nhiệm vụ ngay khi có yêu cầu khẩn cấp.
vi Các bác sĩ luôn ứng trực để xử lý các ca cấp cứu.
Cấu tạo
ứng / trực
▸
Cấu tạo
ứng / trực
Tương tự
ứng suất / ứng biến / ứng lực / ứng chiến …
▸
Tương tự
ứng suất / ứng biến / ứng lực / ứng chiến …
Dùng
khoa học ứng dụng / ứng xử / hiệu ứng / ứng cử …
▸
Dùng
khoa học ứng dụng / ứng xử / hiệu ứng / ứng cử …