goigoi

ợ

Thán từ
Tiếng động hoặc âm thanh phát ra khi hơi từ dạ dày thoát ra ngoài qua đường miệng.
Nhật げっぷ
Anh burp
Hàn 트림
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ə̰ːʔ˨˩/ Trung /ə̰ː˨˨/ Nam /əː˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Thán từ

Nghĩa 1 Thán từ
Tiếng động hoặc âm thanh phát ra khi hơi từ dạ dày thoát ra ngoài qua đường miệng. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy không kìm được tiếng ợ sau khi uống nước ngọt.

Nhật げっぷ

ソーダを飲んだ後、彼はげっぷを抑えられなかった。

Anh burp

He couldn't help a burp after drinking soda.

Hàn 트림

탄산음료를 마신 뒤 그는 트림을 참지 못했다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Hành động đẩy hơi từ dạ dày ra ngoài qua miệng, thường xảy ra sau khi ăn hoặc uống.

vi Em bé thường hay ợ sau khi bú sữa.

Nhật げっぷをする

赤ちゃんは授乳後によくげっぷをする。

Anh to burp

The baby often burps after nursing.

Hàn 트림하다

아기는 수유 후 자주 트림한다.

Tương tự
ố / ó / Ổ / ồ …
▸
Dùng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.