ở mướn
Danh từ
Làm công việc người ở hoặc người lao động cho người khác để đổi lấy chỗ ở và tiền công.
Nhật
雇われ仕事
Anh
work for hire
Hàn
고용살이
Phát âm
Bắc
/ə̰ː˧˩˧ mɨən˧˥/
Trung
/əː˧˩˨ mɨə̰ŋ˩˧/
Nam
/əː˨˩˦ mɨəŋ˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Làm công việc người ở hoặc người lao động cho người khác để đổi lấy chỗ ở và tiền công. Diễn ngôn & logic
vi Cô ấy đi ở mướn để nuôi gia đình.
Nhật 雇われ仕事
彼女は家族を養うために高給ではないが仕事をしている。
Anh work for hire
She works for hire to support her family.
Hàn 고용살이
그녀는 가족을 부양하기 위해 고용살이를 한다.
Cấu tạo
ở / mướn / 𣄒𠼦
▸
Cấu tạo
ở / mướn / 𣄒𠼦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣄒𠼦
Ứng viên theo âm tiết
ở
𣄒
mướn
𠼦(𢩤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thuê mướn / làm mướn / cho mướn / khóc mướn …
▸
Tương tự
thuê mướn / làm mướn / cho mướn / khóc mướn …
Dùng
nhà ở / ở lại / ở đây / chỗ ở
▸
Dùng
nhà ở / ở lại / ở đây / chỗ ở