ế mình
Phát âm
Bắc
/e˧˥ mï̤ŋ˨˩/
Trung
/ḛ˩˧ mïn˧˧/
Nam
/e˧˥ mɨn˨˩/
1 senses
2 Thành tố
unknown
ế mình
aching all over
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
ế mình
Cảm giác mệt mỏi và đau nhức khắp các bộ phận trên cơ thể do vận động hoặc bệnh.
vi Sau buổi tập, tôi cảm thấy ế mình.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
噎𨉓
Ứng viên theo âm tiết
ế
噎(曀 / 殪)
mình
𨉓(𨉟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.