ấn định
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ban tổ chức đã ấn định thời gian chính thức cho lễ hội.
Nhật 定める
主催者は祭りの公式な日時を定めた。
Anh decide
The organizers have decided on the official time for the festival.
Hàn 정하다
주최 측은 축제의 공식 날짜를 정했다.
Cấu tạo
ấn / định / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 印定 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 印定