ưu phân
Phát âm
Bắc
/iw˧˧ fən˧˧/
Trung
/ɨw˧˥ fəŋ˧˥/
Nam
/ɨw˧˧ fəŋ˧˧/
Nghe
unknown
ưu phân
deep sorrow
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
ưu phân
Từ này dùng để mô tả một nỗi buồn phiền sâu sắc, đau xót hoặc trạng thái u sầu nặng nề.
vi Anh ấy đang chìm trong nỗi ưu phân sâu sắc.
Cấu tạo
ưu / phân / 憂分
▸
Cấu tạo
ưu / phân / 憂分
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
憂分
Ứng viên theo âm tiết
ưu
憂
phân
分(紛 / 糞 / 坋 / 𥽡)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ưu phiền / ưu phân
▸
Tương tự
ưu phiền / ưu phân
Dùng
ưu tú / ưu sầu / ưu tiên / ưu thế …
▸
Dùng
ưu tú / ưu sầu / ưu tiên / ưu thế …