đinh lăng
Danh từ
Một loại cây nhỏ thường được trồng làm cảnh hoặc làm thuốc trong dân gian.
Nhật
ポリシャス
Anh
Ming aralia
Hàn
폴리시아스
Phát âm
Bắc
/ɗïŋ˧˧ laŋ˧˧/
Trung
/ɗïn˧˥ laŋ˧˥/
Nam
/ɗɨn˧˧ laŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại cây nhỏ thường được trồng làm cảnh hoặc làm thuốc trong dân gian. Diễn ngôn & logic
vi Nhà tôi trồng một cây đinh lăng trước cửa.
Nhật ポリシャス
家の前にポリシャスの木がある。
Anh Ming aralia
My house has a Ming aralia tree in front.
Hàn 폴리시아스
집 앞에 폴리시아스 나무가 있다.
Cấu tạo
đinh / lăng / 釘陵
▸
Cấu tạo
đinh / lăng / 釘陵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
釘陵
Ứng viên theo âm tiết
đinh
釘(叮 / 丁 / 疔)
lăng
陵(凌 / 榔 / 菱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vô lăng / bằng lăng / pa lăng / cá lăng …
▸
Tương tự
vô lăng / bằng lăng / pa lăng / cá lăng …
Dùng
chắc như đinh đóng cột / linh đinh / đinh tặc / đinh vít …
▸
Dùng
chắc như đinh đóng cột / linh đinh / đinh tặc / đinh vít …