điệu đà
Tính từ
Diễn đạt quá trang điểm, có nét thích làm dáng và hơi phô trương.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
affectatious
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɗiə̰ʔw˨˩ ɗa̤ː˨˩/
Trung
/ɗiə̰w˨˨ ɗaː˧˧/
Nam
/ɗiəw˨˩˨ ɗaː˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Diễn đạt quá trang điểm, có nét thích làm dáng và hơi phô trương. Tính chất & trạng thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
affectatious
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
điệu / đà / 悼拖
▸
Cấu tạo
điệu / đà / 悼拖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
悼拖
Ứng viên theo âm tiết
điệu
悼(窕)
đà
拖(駝 / 沱 / 𧹟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
âm điệu / vũ điệu / giai điệu / truy điệu …
▸
Dùng
âm điệu / vũ điệu / giai điệu / truy điệu …