điều tiết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhà nước cần điều tiết giá cả thị trường.
Nhật 調整する
政府は市場価格を調整する必要がある。
Anh regulate
The state needs to regulate market prices.
Hàn 조절하다
정부는 시장 가격을 조절해야 한다.
Cấu tạo
điều / tiết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 調節 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 調節