1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
đau nhức
Tính chất & trạng thái
Có cảm giác đau liên tục và âm ỉ trong cơ thể.
vi Anh ấy cảm thấy đau nhức khắp cơ thể sau buổi tập.
Cấu tạo
đau / nhức / ghép từ đau + nhức …
▸
Cấu tạo
đau / nhức / ghép từ đau + nhức …
Nguồn gốcghép từ đau + nhức
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
忉聀
Ứng viên theo âm tiết
đau
忉(𤴬)
nhức
聀(𤴵 / 𤹚 / 𤼕)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhưng nhức / đau nhức
▸
Tương tự
nhưng nhức / đau nhức
Dùng
đau buồn / đau ốm / làm đau / đau khổ …
▸
Dùng
đau buồn / đau ốm / làm đau / đau khổ …