đa-ni-en
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hôm qua, tôi đã đến nhà bạn Đa-ni-en để cùng làm bài tập.
Anh Daniel
Yesterday, I went to my friend Daniel's house to do homework together.
Nhật ダニエル
昨日、私は一緒に宿題をするために友人のダニエルの家へ行った。
Hàn 다니엘
어제 나는 함께 숙제를 하기 위해 친구 다니엘의 집에 갔다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Pháp
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp