goigoi

đứt

Động từ
Bị gãy, đứt lìa hoặc bị tách rời đột ngột, thường nói về sợi dây hoặc sự kết nối.
Nhật 断絶する
Anh to break off
Hàn 끊어지다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɗɨt˧˥/ Trung /ɗɨ̰k˩˧/ Nam /ɗɨk˧˥/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Bị gãy, đứt lìa hoặc bị tách rời đột ngột, thường nói về sợi dây hoặc sự kết nối. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Sợi dây thừng bỗng nhiên bị đứt.

Nhật 断絶する

ロープが突然切れた。

Anh to break off

The rope suddenly broke off.

Hàn 끊어지다

밧줄이 갑자기 끊어졌다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Dùng để mô tả trạng thái đã bị cắt rời, ngắt kết nối hoặc tách khỏi phần gốc.

vi Liên lạc của chúng tôi đã bị đứt hoàn toàn.

Nhật 断たれた

私たちの連絡は完全に断たれてしまった。

Anh cut off

Our connection has been completely cut off.

Hàn 끊긴

우리의 연락은 완전히 끊겼다.

Cấu tạo
𠛣
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠛣
Ứng viên theo âm tiết
đứt 𠛣(𠝗 / 𢯟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dứt / đút / đụt / dựt …
▸
Dùng
đứt gãy / đứt bóng / cắt đứt / ăn đứt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.