đức độ
Tính từ
Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp và lòng nhân hậu được mọi người kính trọng.
Nhật
徳のある
Anh
virtuous
Hàn
덕망 있는
Phát âm
Bắc
/ɗɨk˧˥ ɗo̰ʔ˨˩/
Trung
/ɗɨ̰k˩˧ ɗo̰˨˨/
Nam
/ɗɨk˧˥ ɗo˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp và lòng nhân hậu được mọi người kính trọng. Tính chất & trạng thái
vi Ông cụ là một người đức độ và giàu lòng nhân ái.
Nhật 徳のある
その老人は徳があり心優しい人だ。
Anh virtuous
The old man is a virtuous person with a kind heart.
Hàn 덕망 있는
그 노인은 덕망 있고 마음이 따뜻한 사람이다.
Cấu tạo
đức / độ / 德度
▸
Cấu tạo
đức / độ / 德度
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
德度
Ứng viên theo âm tiết
đức
德
độ
度
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hiền lương / chính chuyên / Đức / đức tin …
▸
Tương tự
hiền lương / chính chuyên / Đức / đức tin …
Dùng
đại đức / vô nhân đức / đạo đức / đức hạnh …
▸
Dùng
đại đức / vô nhân đức / đạo đức / đức hạnh …