đột ngột
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Trời đột ngột đổ mưa lớn khiến mọi người không kịp chuẩn bị.
Nhật 突然
突然激しい雨が降り、誰も準備が間に合わなかった。
Anh suddenly
It suddenly rained heavily, making everyone unable to prepare in time.
Hàn 갑자기
갑자기 비가 많이 와서 아무도 준비를 미처 못 했다.
Cấu tạo
đột / ngột / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 突兀 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 突兀