goigoi

đổi gió

Phát âm Bắc /ɗo̰j˧˩˧ zɔ˧˥/ Trung /ɗoj˧˩˨ jɔ̰˩˧/ Nam /ɗoj˨˩˦ jɔ˧˥/
Nghe
Động từ
đổi gió change of scenery
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đổi gió Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động thay đổi môi trường hoặc thói quen để làm mới tinh thần hoặc cảm giác.

vi Cuối tuần này chúng ta hãy đi du lịch để đổi gió nhé.

Cấu tạo
đổi / gió / 𢙪䬔
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢙪䬔
Ứng viên theo âm tiết
đổi 𢙪(𢬭 / 𣋇 / 𣌒) gió
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đổi / đổi ý / đổi tiền / đổi chiều …
Dùng
thay đổi / trao đổi / biến đổi / đổi thay …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.