đổi gió
Phát âm
Bắc
/ɗo̰j˧˩˧ zɔ˧˥/
Trung
/ɗoj˧˩˨ jɔ̰˩˧/
Nam
/ɗoj˨˩˦ jɔ˧˥/
Nghe
Động từ
đổi gió
change of scenery
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
đổi gió
Hành động cơ bản
Hành động thay đổi môi trường hoặc thói quen để làm mới tinh thần hoặc cảm giác.
vi Cuối tuần này chúng ta hãy đi du lịch để đổi gió nhé.
Cấu tạo
đổi / gió / 𢙪䬔
▸
Cấu tạo
đổi / gió / 𢙪䬔
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢙪䬔
Ứng viên theo âm tiết
đổi
𢙪(𢬭 / 𣋇 / 𣌒)
gió
䬔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đổi / đổi ý / đổi tiền / đổi chiều …
▸
Tương tự
đổi / đổi ý / đổi tiền / đổi chiều …
Dùng
thay đổi / trao đổi / biến đổi / đổi thay …
▸
Dùng
thay đổi / trao đổi / biến đổi / đổi thay …