đồng tâm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Dùng để mô tả các vòng tròn, hình cầu hoặc các hình khác có chung một điểm trung tâm.
vi Những vòng tròn đồng tâm lan tỏa trên mặt nước.
Cấu tạo
đồng / tâm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 同心 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 同心