đồi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiều hôm qua chúng tôi đi bộ lên đồi để ngắm hoàng hôn.
Nhật 丘
昨日の午後、私たちは夕日を眺めるために丘を歩いて登った。
Anh hill
Yesterday afternoon we walked up the hill to watch the sunset.
Hàn 언덕
어제 오후에 우리는 노을을 보려고 걸어서 언덕에 올랐다.
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 岱
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)