định tính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 定性的な
Chúng ta cần thực hiện một nghiên cứu định tính.
定性的な調査を行う必要がある。
Tiếng Anh qualitative
Chúng ta cần thực hiện một nghiên cứu định tính.
We need to conduct a qualitative study.
Tiếng Hàn 정성적인
Chúng ta cần thực hiện một nghiên cứu định tính.
정성적인 조사를 할 필요가 있다.
vi Chúng ta cần thực hiện một nghiên cứu định tính.