định rõ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trạng thái của một sự việc đã được làm rõ hoặc được xác định một cách cụ thể.
vi Các điều khoản trong hợp đồng cần được định rõ.
Cấu tạo
định / rõ / ghép từ định + rõ …
▸
Nguồn gốcghép từ định + rõ