địch hoạ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Những tai họa, sự tàn phá hoặc tổn thất nặng nề do kẻ thù gây ra trong chiến tranh.
vi Đất nước đã chịu nhiều tổn thất do thiên tai và địch hoạ.
Cấu tạo
địch / hoạ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 敵禍 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 敵禍