đỉa trâu
Nghe
Danh từ
đỉa trâu
large leech
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
đỉa trâu
Diễn ngôn & logic
Một loại đỉa có kích thước lớn, thường là đỉa ngựa hoặc đỉa y tế.
vi Có một con đỉa trâu bám vào chân anh ấy.
Cấu tạo
đỉa / trâu / ghép từ đỉa + trâu …
▸
Cấu tạo
đỉa / trâu / ghép từ đỉa + trâu …
Nguồn gốcghép từ đỉa + trâu
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧋘𤠋
Ứng viên theo âm tiết
đỉa
𧋘(𧍉)
trâu
𤠋(𤛠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đỉa / đỉa hẹ
▸
Tương tự
đỉa / đỉa hẹ
Dùng
tổ đỉa / thả đỉa ba ba / đầu trâu mặt ngựa / trâu bò …
▸
Dùng
tổ đỉa / thả đỉa ba ba / đầu trâu mặt ngựa / trâu bò …