để cho
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Anh ấy làm việc chăm chỉ để cho gia đình có cuộc sống tốt hơn.
Nhật 〜するために
彼は家族がより良い生活ができるように懸命に働く。
Anh in order to
He works hard in order to provide a better life for his family.
Hàn ~하기 위하여
그는 가족이 더 좋은 삶을 살 수 있도록 열심히 일한다.
vi Tôi mở cửa sổ để cho không khí trong lành tràn vào phòng.
Nhật 〜するように
空気が部屋に入るように窓を開ける。
Anh so that
I open the window so that fresh air can come into the room.
Hàn ~하도록
공기가 방 안으로 들어오도록 창문을 연다.
vi Cần có sự chuẩn bị kỹ để cho buổi lễ diễn ra thành công.
Nhật 〜のために
式を成功させるには十分な準備が必要だ。
Anh in order for
Careful preparation is necessary in order for the ceremony to be successful.
Hàn ~을 위해
식이 성공하기 위해서는 충분한 준비가 필요하다.