đế quốc la mã thần thánh
Danh từ riêng
Đế quốc La Mã Thần thánh (một chính thể cũ và đế quốc thời trung cổ hình thành một khối lỏng lẻo gồm các thực thể chủ yếu là người German phần lớn độc lập ở Trung Âu từ ít nhất năm 962 CN đến năm 1806).
Nhật
神聖ローマ帝国
Anh
Holy Roman Empire
Hàn
신성 로마 제국
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Đế quốc La Mã Thần thánh (một chính thể cũ và đế quốc thời trung cổ hình thành một khối lỏng lẻo gồm các thực thể chủ yếu là người German phần lớn độc lập ở Trung Âu từ ít nhất năm 962 CN đến năm 1806). Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Chúng tôi đang học về Đế quốc La Mã Thần thánh.
Nhật 神聖ローマ帝国
神聖ローマ帝国について学んでいる。
Anh Holy Roman Empire
We are learning about the Holy Roman Empire.
Hàn 신성 로마 제국
신성 로마 제국에 대해 배우고 있다.
Cấu tạo
蹄國囉馬神圣
▸
Cấu tạo
蹄國囉馬神圣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蹄國囉馬神圣
Ứng viên theo âm tiết
đế
蹄(蒂)
quốc
國
la
囉
mã
馬
thần
神
thánh
圣(聖 / 𡃑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
▸
Dùng
Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng