goigoi

đầu hà

unknown
Giai đoạn bắt đầu hoặc khoảng thời gian đầu tiên của một mùa hè.
Nhật 初夏
Anh early summer
Hàn 초여름
Phát âm Bắc /ɗə̤w˨˩ ha̤ː˨˩/ Trung /ɗəw˧˧ haː˧˧/ Nam /ɗəw˨˩ haː˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Giai đoạn bắt đầu hoặc khoảng thời gian đầu tiên của một mùa hè.

vi Thời tiết bắt đầu nóng dần lên vào những ngày đầu hà.

Nhật 初夏

初夏の日々、天候が少しずつ熱くなり始める。

Anh early summer

The weather starts getting hotter during the early summer days.

Hàn 초여름

초여름 날씨가 조금씩 더워지기 시작한다.

Cấu tạo
đầu / hà / 頭河
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
頭河
Ứng viên theo âm tiết
đầu 頭 hà 河
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thăng hà / thiên hà / hải hà / thái hà …
▸
Dùng
bắt đầu / đầu tư / đầu tiên / đầu bếp …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.