đầu hà
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thời tiết bắt đầu nóng dần lên vào những ngày đầu hà.
Nhật 初夏
初夏の日々、天候が少しずつ熱くなり始める。
Anh early summer
The weather starts getting hotter during the early summer days.
Hàn 초여름
초여름 날씨가 조금씩 더워지기 시작한다.