goigoi

đầu bạc răng long

Danh từ
Hình ảnh tượng trưng cho các dấu hiệu thể chất của tuổi già với tóc bạc và răng không còn chắc.
Nhật 老化現象
Anh aging signs
Hàn 노화 현상
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Hình ảnh tượng trưng cho các dấu hiệu thể chất của tuổi già với tóc bạc và răng không còn chắc. Sự kiện trong đờiChủ đề

vi Tuổi già mang đến những dấu hiệu đầu bạc răng long.

Nhật 老化現象

老齢は白髪や歯の衰えという徴候を伴う。

Anh aging signs

Old age brings signs of gray hair and weak teeth.

Hàn 노화 현상

노년은 흰머리와 치아 약화라는 징후를 동반한다.

Nghĩa 2 Danh từ
Thành ngữ dùng để chỉ giai đoạn tuổi già hoặc sự gắn bó lâu bền của một cặp đôi cho đến già.

vi Họ nguyện gắn bó bên nhau cho đến lúc đầu bạc răng long.

Nhật 白髪になるまで

彼らは白髪になるまで共にいることを誓った。

Anh old age

They vowed to stay together until old age.

Hàn 백년해로

그들은 백년해로하기를 맹세했다.

Cấu tạo
đầu bạc / 頭鉑𦝄龍
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
頭鉑𦝄龍
Ứng viên theo âm tiết
đầu 頭 bạc 鉑 răng 𦝄(𦢠 / 𪘵) long 龍(攏 / 隆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
người đầu bạc tiễn kẻ đầu xanh
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.