goigoi

đầu đường xó chợ

Tính từ
Chỉ những người không có nơi ở ổn định và phải sống lang thang tại các khu cộng cộng.
Nhật ホームレス
Anh homeless
Hàn 노숙자
Phát âm Bắc /ɗə̤w˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩ sɔ˧˥ ʨə̰ːʔ˨˩/ Trung /ɗəw˧˧ ɗɨəŋ˧˧ sɔ̰˩˧ ʨə̰ː˨˨/ Nam /ɗəw˨˩ ɗɨəŋ˨˩ sɔ˧˥ ʨəː˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Chỉ những người không có nơi ở ổn định và phải sống lang thang tại các khu cộng cộng.

vi Những người sống đầu đường xó chợ thường gặp nhiều khó khăn.

Nhật ホームレス

ホームレスの人々はしばしば多くの困難に直面する。

Anh homeless

People who are homeless often face many difficulties.

Hàn 노숙자

노숙자들은 종종 많은 어려움에 직면한다.

Cấu tạo
xó / chợ / 頭塘厝𢄂
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
頭塘厝𢄂
Ứng viên theo âm tiết
đầu 頭 đường 塘 xó 厝(𡏣 / 𥨧 / 𨻬) chợ 𢄂
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vô gia cư / thất sở / cầu bơ cầu bất / cù bơ cù bất …
▸
Dùng
ma xó / cha dỡ đó mẹ xó chùa / xếp xó / bỏ xó …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.