đất lành chim đậu
Cụm từ
Nơi có điều kiện sống tốt, yên bình và thuận lợi cho sự phát triển.
Nhật
安住の地
Anh
safe haven
Hàn
안식처
Phát âm
Bắc
/ɗət˧˥ la̤jŋ˨˩ ʨim˧˧ ɗə̰ʔw˨˩/
Trung
/ɗə̰k˩˧ lan˧˧ ʨim˧˥ ɗə̰w˨˨/
Nam
/ɗək˧˥ lan˨˩ ʨim˧˧ ɗəw˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Nơi có điều kiện sống tốt, yên bình và thuận lợi cho sự phát triển.
vi Thành phố này quả là nơi đất lành chim đậu.
Nhật 安住の地
この都市は実に安住の地だ。
Anh safe haven
This city is truly a safe haven.
Hàn 안식처
이 도시는 참으로 안식처이다.
Cấu tạo
坦𡅐𪀄豆
▸
Cấu tạo
坦𡅐𪀄豆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
坦𡅐𪀄豆
Ứng viên theo âm tiết
đất
坦
lành
𡅐
chim
𪀄
đậu
豆(痘 / 𨁋)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.