đất đỏ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Cây cà phê phát triển rất tốt trên vùng đất đỏ này.
Nhật 赤土
コーヒーの木はこの赤土でよく育つ。
Anh red soil
Coffee trees grow very well on this red soil.
Hàn 붉은 흙
커피 나무는 이 붉은 흙에서 잘 자란다.
Danh từ riêng
vi Gia đình tôi sống ở Đất Đỏ.
Nhật ダットドー
私の家族はダットドーに住んでいる。
Anh Đất Đỏ
My family lives in Dat Do.
Hàn 닷도
내 가족은 닷도에 살고 있다.