goigoi

đất đỏ

Danh từ
Một loại đất có màu đỏ đặc trưng do chứa nhiều oxit sắt.
Nhật 赤土
Anh red soil
Hàn 붉은 흙
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɗət˧˥ ɗɔ̰˧˩˧/ Trung /ɗə̰k˩˧ ɗɔ˧˩˨/ Nam /ɗək˧˥ ɗɔ˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một loại đất có màu đỏ đặc trưng do chứa nhiều oxit sắt. Địa hình & môi trườngChủ đề

vi Cây cà phê phát triển rất tốt trên vùng đất đỏ này.

Nhật 赤土

コーヒーの木はこの赤土でよく育つ。

Anh red soil

Coffee trees grow very well on this red soil.

Hàn 붉은 흙

커피 나무는 이 붉은 흙에서 잘 자란다.

Danh từ riêng

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Một huyện cũ của tỉnh cũ Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.

vi Gia đình tôi sống ở Đất Đỏ.

Nhật ダットドー

私の家族はダットドーに住んでいる。

Anh Đất Đỏ

My family lives in Dat Do.

Hàn 닷도

내 가족은 닷도에 살고 있다.

Cấu tạo
đất / đỏ / 坦𣠶
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
坦𣠶
Ứng viên theo âm tiết
đất 坦 đỏ 𣠶(𤒠 / 𧹥 / 𧹦 / 𧹻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đắt đỏ / dật dờ
▸
Dùng
trái đất / đất nước / quả đất / đất đai …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.